flight of steps

flight of steps

A young woman climbs the flight of steps to the library entrance.

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ cố định): flight of steps một cầu thang (một dãy bậc thang) nối giữa một tầng hoặc một chiếu nghỉ với tầng hoặc chiếu nghỉ tiếp theo. Cụm từ này nhấn mạnh vào sự liên tục tổ chức của các bậc thang, thường được dùng để chỉ một đoạn cầu thang thẳng hoặc cong, không bị gián đoạn bởi các chiếu nghỉ trung gian.

dụ sử dụng
  • ( ấy leo lên một dãy bậc thang dài lên đỉnh tháp.)
  • ( một dãy bậc thang hẹp dẫn xuống tầng hầm.)
  • (Sau hai dãy bậc thang, cuối cùng họ đã lên đến tầng ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flight of stone steps": một dãy bậc thang bằng đá.
    • The garden path ends with a beautiful flight of stone steps. (Con đường trong vườn kết thúc bằng một dãy bậc thang bằng đá đẹp mắt.)
  • "a winding flight of steps": một dãy bậc thang uốn lượn.
    • They walked up a winding flight of steps to the castle entrance. (Họ đi lên một dãy bậc thang uốn lượn đến lối vào lâu đài.)
Biến thể từ gần giống
  • Flight of stairs: đồng nghĩa chính xác với "flight of steps", nhưng thường dùng phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại.
    • The flight of stairs was steep and narrow. (Dãy cầu thang đó dốc hẹp.)
  • Stairway (danh từ): cầu thang nói chung, có thể bao gồm nhiều dãy bậc thang.
  • Staircase (danh từ): cầu thang tay vịn lan can, thường được thiết kế cố định trong nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Staircase: cấu trúc cầu thang hoàn chỉnh, thường bao gồm tay vịn.
  • Stairs: dạng số nhiều, chỉ chung các bậc thang, nhưng không nhấn mạnh tính liên tục của một dãy.
  • Set of steps: một bộ bậc thang, tương tự nhưng ít trang trọng hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "a flight of steps" (không thành ngữ cố định, nhưng thường xuất hiện trong miêu tả không gian kiến trúc hoặc cảnh quan):
    • The old mansion had a grand flight of steps leading to the main entrance. (Ngôi biệt thự cổ một dãy bậc thang lớn dẫn đến lối vào chính.)